Bảng đơn giá thiết kế thi công xây dựng phần thô

Công Ty Thiết Kế Xây Dựng Nhà Đẹp Uy Tín 2019 | Kiến An Vinh

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN AN VINH

Bảng đơn giá thiết kế thi công xây dựng phần thô

Bảng giá Thi công sẽ được cập nhập thường xuyên trên website của Công ty Thiết kế Xây dựng Kiến An Vinh

BẢNG GIÁ THAM KHẢO

Bảng đơn giá thi công phần thô và giá thiết kế sẽ được cập nhập thường xuyên trên website của Công ty Thiết kế Xây dựng Kiến An Vinh ngoài ra đơn giá xây dựng phần thô 2015 cũng liên tục được cập nhật .

Công ty chúng tôi là tập hợp những kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng năng động, nhiệt huyết, giàu sáng tạo và kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế kiến trúc, nội thất và xây dựng. Công ty xin gửi đến Quý khách bảng giá tham khảo như sau:

Bảng Giá Thiết Kế

“Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng”

Đơn giá thiết kế Nhà Phố

Nhóm

Loại công trình

Diện tích

Đơn giá

Ghi chú

Thiết kế gồm

 

 

 

 

01

 

   

 

 

 

 

Nhà phố hiện đại

 

 

200 – 300 (m2)

130.000 đ/m2

 

Chưa có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

301 – 400 (m2)

120.000 đ/m2

401 – 1000 (m2)

110.000 đ/m2

Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2

200 – 300 (m2)

180.000 đ/m2

 

Đã có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

301 – 400 (m2)

170.000 đ/m2

401 – 1000 (m2)

160.000 đ/m2

  • Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2
  • Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

 

Chi tiết thiết kế Nội thất nhà phố sau đây : 

Nhóm Đơn Giá Thiết Kế Bao Gồm

– Ngôi nhà đẹp đã xây xong phần thô và nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.

– Ngôi nhà sửa chữa và nhờ thiết kế lại chi tiết nội thất.

 

Thiết Kế Nội Thất 

 

 

120.000 - 150.000 vnđ/m2

Thiết kế 3D nội thất

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 

 

Đơn giá thiết kế biệt thự

 

Nhóm

Loại công trình

Diện tích

Đơn giá

Chi chú

Thiết kế gồm

 

 

 

 

02

 

   

 

 

 

Biệt thự hiện đại

Biệt thự vườn

Biệt thự Phố

Biệt thự mini

 

 

300 – 400 (m2)

140.000 đ/m2

 

Chưa có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

401 – 1000 (m2)

130.000 đ/m2

 

300 – 400 (m2)

200.000 đ/m2

 

Đã có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

401 – 1000 (m2)

190.000 đ/m2

  • Đơn giá biệt thự tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2
  • Đơn giá biệt thự cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

 

Chi tiết thiết kế Nội thất biệt thự sau đây :

 

Nhóm Đơn Giá Thiết Kế Bao Gồm

– Ngôi biệt thự đẹp đã xây xong phần thô và nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.

– Ngôi biệt thự sửa chữa và nhờ thiết kế lại chi tiết nội thất.

 

Thiết Kế Nội Thất 

 

130.000 - 160.000 vnđ/m2

Thiết kế 3D nội thất

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 



 GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

 

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

 

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Nhóm 01

Phần Thô (chưa có điện nước) nhà hiện đại

3.000.000 đ/m2 350m2

Bao gồm nhân công + Hoàn thiện

Phần Thô (Chưa điện nước) mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển

3.050.000 đ/m2

350m2

Phần Thô ( chưa có điện nước) nhà có 2 mặt tiền 3.100.000 đ/m2 - 3.150.000 đ/m2          > 350m2

Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

Bao gồm vật tư điện nước
Nhóm 02

Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000đ/m2  đến 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

Nhóm 03

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)

5.000.000 – 6.000.000 đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

NHÀ PHỐ

Phần đắp chỉ tính riêng. Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít. (Tùy độ khó của chỉ)

Phần chỉ ngoài nhà (tính riêng)

Phần chỉ trong nhà (tính riêng)

 

Đơn giá thi công phần thô Biệt Thự 2019

Nhóm 01 Phong Cách Hiện Đại 3.200.000 vnđ/m2 Chưa bao gồm vật tư điện nước

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Phong Cách Bán Cổ Điển 3.300.000 vnđ/m2
Phong Cách Cổ Điển 3.400.000 vnđ/m2 – 3.650.000 vnđ/m2
Nhóm 02 Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 vnđ/m2 Bao gồm vật tư điện nước
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá) 6.000.000 – 7.000.000 vnđ/m2
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp) 7.000.000 – 8.000.000 vnđ/m2
BIỆT THỰ

Phần đắp chỉ tính riêng. Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

Phần chỉ ngoài nhà (tính riêng)

Phần chỉ trong nhà (tính riêng)

doi hinh thi cong

CÔNG TRÌNH Ở TỈNH CÓ TÍNH PHÍ VẬN CHUYỂN.

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ

I. CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ- CHUNG
1 Cát đệm lót nền , san lấp Cát san lấp, xà bần
2 Cát xây tô, bê tông Cát lọai 1, cát Vàng
3 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
4 Đá 1x2, đá 4x6 Đồng Nai
5 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
6 Ximăng Holcim, Hà Tiên
7 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
8 Vữa xây tô Mac 75
9 Đế âm, ống điện Cadi, Sino
10 Dây điện Cadivi
11 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone

 

 II. CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền  60x60, bóng kiếng- 200.000đ/m2 Viglacera
4 Gạch nhám 40x40 ceramic-140,000đ/m2 Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30x60 - 190,000đ/m2 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Theo TCVN
8 Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng Theo TCVN
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Thiết bị điện âm tường SiNô
11 Đèn huỳnh quang Rạng Đông
12 Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính  Theo TCVN
13 Cửa wc cửa nhôm kính Nhôm kính
14 Cửa phòng cửa gỗ  Sồi
15 Khóa cửa Theo TCVN
16 Bồn cầu INAX  306 trắng
17 Lavabo  INAX
18 Vòi xịt, rửa   INAX
19 Vòi sen tắm  nóng lạnh   INAX
20 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
21 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) Kenny
22 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) Kenny
23 Lan can cầu thang  sắt, Gỗ camxe Gỗ camxe
24 Tủ bếp khung gỗ,mặt MDF Gỗ MDF

 

III. CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
1 Cát Tân Ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai, Hà Tiên
3 Gạch lát nền  60x60, bóng kiếng Bóng kiếng Viglacera
4 Gạch sân thượng 40x40, gạch nhám ceramic Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30x60 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao, khung nhôm chìm, giật cấp Khung Vĩnh Tường
8 Đá Granite đen huế lát cầu thang Đá đen Huế
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Cửa sắt, kính Theo TCVN
11 Cửa wc cửa nhựa cao cấp Nhựa cao cấp
12 Cửa phòng cửa gỗ căm xe Gỗ căm xe
13 Khóa cửa Theo TCVN
14 Cửa nhựa lõi thép Nhựa lõi thép
15 Bồn cầu  Inax 502
16 Lavabo Inax 502 (kèm theo)
17 Vòi xịt, rửa Inax 502 (kèm theo)
18 Vòi sen tắm  nóng lạnh Inax 502 (kèm theo)
19 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
20 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) JOTUN nội thất
21 Sơn nước ngoại thất(theo bảng giá màu sơn) DULUX ngoại thất
22 Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xe Gỗ căm xe,kính cường lực
23 Tủ Bếp Gỗ căm xe hoặc Xoài
 

CÁC bài viết liên quan

Bình luận