Đơn Giá Thiết Kế Nhà

Công Ty Thiết Kế Xây Dựng Nhà Đẹp Uy Tín 2019 | Kiến An Vinh

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN AN VINH

Đơn Giá Thiết Kế Nhà

Việc thiết kế xây dựng một ngôi nhà là một việc rất quan trọng đối với mỗi gia đình vì

Việc thiết kế xây dựng một ngôi nhà là một việc rất quan trọng đối với mỗi gia đình vì đó là tổ ấm, là không gian ăn ở, sinh hoạt của tất cả các thành viên trong gia đình. Chính vì vậy để thiết kế xây dựng một ngôi nhà đẹp hoàn hảo với chi phí hợp lý luôn được nhiều gia chủ quan tâm. Các gia chủ luôn tìm hiểu và đặt ra các câu hỏi: Nên chọn công ty nào uy tín để thiết kế xây dựng nhà? Giá thiết kế thi công xây dựng nhà là bao nhiêu? Đơn giá thiết kế nhà?

 

Đơn giá thi công xây dựng nhà hoàn thiện? Thời gian thiết kế nhà, thi công xây dựng khoảng bao lâu?... Để trả lời các câu hỏi này, quý khách hàng hãy đến với công ty Kiến An Vinh, chúng tôi với đội ngũ Kiến trúc sư, Kỹ sư giàu kinh nghiệm, hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực thiết kế xây dựng sẽ đem đến cho bạn những mẫu thiết kế nhà phố đẹp nhất, đơn giá thiết kế nhà phố hợp lý nhất hoặc quý khách có thể tham khảo đơn giá thiết kế nhà phố và giá thiết kế nội thất nhà phố của Công ty Kiến An Vinh như sau:

 

Đơn giá thiết kế Nhà Phố

Nhóm

Loại công trình

Diện tích

Đơn giá

Ghi chú

Thiết kế gồm

 

 

 

 

01

 

   

 

 

 

 

Nhà phố hiện đại

 

 

200 – 300 (m2)

130.000 đ/m2

 

Chưa có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

301 – 400 (m2)

120.000 đ/m2

401 – 1000 (m2)

110.000 đ/m2

Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2

200 – 300 (m2)

180.000 đ/m2

 

Đã có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

301 – 400 (m2)

170.000 đ/m2

401 – 1000 (m2)

160.000 đ/m2

  • Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2
  • Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

 

Chi tiết thiết kế Nội thất nhà phố sau đây : 

Nhóm Đơn Giá Thiết Kế Bao Gồm

– Ngôi nhà đẹp đã xây xong phần thô và nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.

– Ngôi nhà sửa chữa và nhờ thiết kế lại chi tiết nội thất.

 

Thiết Kế Nội Thất 

 

 

120.000 - 150.000 vnđ/m2

Thiết kế 3D nội thất

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 

 

Đơn giá thiết kế biệt thự

 

Nhóm

Loại công trình

Diện tích

Đơn giá

Chi chú

Thiết kế gồm

 

 

 

 

02

 

   

 

 

 

Biệt thự hiện đại

Biệt thự vườn

Biệt thự Phố

Biệt thự mini

 

 

300 – 400 (m2)

140.000 đ/m2

 

Chưa có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

401 – 1000 (m2)

130.000 đ/m2

 

300 – 400 (m2)

200.000 đ/m2

 

Đã có

3D

Nội thất

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

401 – 1000 (m2)

190.000 đ/m2

  • Đơn giá biệt thự tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2
  • Đơn giá biệt thự cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

 

Chi tiết thiết kế Nội thất biệt thự sau đây :

 

Nhóm Đơn Giá Thiết Kế Bao Gồm

– Ngôi biệt thự đẹp đã xây xong phần thô và nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.

– Ngôi biệt thự sửa chữa và nhờ thiết kế lại chi tiết nội thất.

 

Thiết Kế Nội Thất 

 

130.000 - 160.000 vnđ/m2

Thiết kế 3D nội thất

Hồ sơ thiết kế kiến trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 

 


GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

 

 THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

1. Hồ sơ thiết kế kiến trúc

2. Phối cảnh ngoại thất 3D

3. Hồ sơ thiết kế kết cấu

4. Hồ sơ điện, nước, cáp, internet

 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT

1. Phối cảnh nội thất 3D

2. Hồ sơ triển khai nội thất, thống kê cửa, lát gạch, chi tiết thang, vệ sinh

 

Sau khi hoàn thành hồ sơ thiết kế nhà phố, nếu chủ đầu tư ký hợp đồng thi công với Công ty Kiến An Vinh, chúng tôi sẽ giảm giá 70% giá thiết kế khi thi công xây dựng trọn gói và giảm 30% giá thiết kế thi thi công xây dựng phần thô. Quý khách có thể tham khảo bảng giá thi công xây dựng nhà phố của công ty Kiến An Vinh như sau:           

BẢNG ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ NHÀ PHỐ

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Nhóm 01

Phần Thô (chưa có điện nước) nhà hiện đại

3.050.000 đ/m2 350m2

Bao gồm nhân công + Hoàn thiện

Phần Thô (Chưa điện nước) mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển

3.100.000 đ/m2

350m2

Phần Thô ( chưa có điện nước) nhà có 2 mặt tiền 3.100.000 đ/m2 - 3.150.000 đ/m2           > 350m2

Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

Bao gồm vật tư điện nước
Nhóm 02

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

Nhóm 03

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)

5.000.000 – 6.000.000 đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

NHÀ PHỐ

Phần đắp chỉ tính riêng. Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít. (Tùy độ khó của chỉ)

Phần chỉ ngoài nhà (tính riêng)

Phần chỉ trong nhà (tính riêng)

 

ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN AN VINH

 

TT

Vật tư

GÓI TIẾT KIỆM

Đơn giá: 4.800.000 đ/m2

GÓI CƠ BẢN

Đơn giá: 5.500.000 đ/m2

GÓI CAO CẤP

Đơn giá: 6.500.000 đ/m2

 

1

Đá 1x2

Đồng Nai

Đồng Nai

Đồng Nai

 

2

Cát bê tông

Hạt to

Hạt to

Hạt to

 

3

Bê tông

Trộn tại công trình

Trộn tại công trình

Thương phẩm

 

4

Cát xây

Hạt to

Hạt to

Hạt to

 

5

Cát tô 

Hạt to

Hạt to

Hạt to

 

6

Xi măng

Holcim, Sao Mai, Hà Tiên

Holcim, Sao Mai, Hà Tiên

Holcim, Sao Mai, Hà Tiên

 

7

Thép

VINA-KYOE

VINA-KYOE

VINA-KYOE

 

8

Gạch xây 

Tuynel 

Tuynel 

Tuynel 

 

9

Độ dày sàn

8 cm

8 cm

10 cm

 

10

Mác bê tông

200

200

250

 

11

Dây điện

Cadivi

Cadivi

Cadivi

 

12

Cáp mạng

Sino

Sino

Sino

 

13

Cáp TV

Sino

Sino

Sino

 

14

Nước nóng

Không

VICO

Vesbo

 

15

Ống nước

Bình Minh

Bình Minh

Bình Minh

 

SƠN NƯỚC - SƠN DẦU

 

16

Sơn ngoại thất

Jotatought/Maxilite

DuluxWethershield

Jotashield-JOTUN

 

(JOTUN/

DULUX)

 

17

Sơn nội thất

Maxilite

Maxilite

5 in 1

 

18

Matit

Maxilitetech

Joton

JOTUN /DULUX

 

19

Sơn dầu

Bạch Tuyết

Bạch tuyết

JOTUN

 

20

Gạch lát nền nhà

125.000 

160.000

350.000

 

21

Gạch nền sân,

ban công

125.000 

135.000

250.000

 

22

Gạch nền WC

100.000 

135.000

250.000

 

GẠCH ỐP TƯỜNG (đ/m2)

 

23

Ốp tường WC

100.000

135.000

300.000

 

24

Ốp tường  bếp

100.000

135.000

300.000

 

25

Đá bậc thang

Tím Mông Cổ

Đen Huế

Da báo

 

 đồng/m2

470.000

780.000

1.900.000

 

26

Trụ đề pa

Sồi trắng

Căm xe

Gõ đỏ

 

160x160x1200mm

1.700.000

2.050.000

2.700.000

 

27

Tay vịn 6x8cm

Tràm

Căm xe

Gõ đỏ

 

320.000

420.000

820.000

 

28

Lan can sắt

420.000

670.000

950.000

 

 

Hoặc con tiện gỗ

Sồi trắng

Căm xe

Gõ đỏ

 

420.000

670.000

950.000

 

29

Trần thạch cao

Khung xương Tùng Châu

Khung xương   Tùng Châu

Khung xương Vĩnh Tường

 

(Tấm Vĩnh Tường: Grypoc)

 

30

Cổng

Sắt hộp 3x6cm Hoa Sen

Sắt hộp 4x8cm   Hoa Sen

Sắt 02 lớp cắt CNC

 

800.000

1.150.000

2.700.000

 

 

 

31

Tay nắm và khóa

500.000

1.000.000

2.000.000

 

(bộ)

 

32

Cửa đi chính trệt

Sắt hộp 3x6cm Hoa Sen - Kính 5 ly

Sắt hộp 4x8cm Hoa Sen - Kính 8 ly

EUROWindow

 

04 cánh

800.000

1.350.000

3.970.000

 

33

Cửa đi ban công

Sắt hộp 3x6cm Hoa Sen - Kính 5 ly

Nhựa lõi thép

EURO Window

 

Kính 5 ly

 

800.000

1.550.000

8.860.000

 

34

Cửa đi phòng ngủ

Sồi

Căm xe

 

35

Cửa đi WC

Nhôm-Kính 5ly

Nhựa giả gỗ

 

36

Khóa cửa phòng ngủ, WC

Trung Quốc

Việt Tiệp

Hefele

 

120.000

159.000

390.000

 

37

Khóa cửa đi chính - Tay gạt

Việt Tiệp

Việt Tiệp

Koler

 

315.000

590.000

1.100.000

 

38

Cửa sổ 

Nhôm-Kính 5ly

Nhôm-Kính 5ly

EURO Window

 

39

Bông gió sắt cửa sổ

350.000

400.000

5.900.000

 

40

Mái + Khung sắt

Polycabonate

Kính 8 ly cường lực

Kính 10 ly cường lực

 

(Diện tích tối đa 8 m2)

+ Khung sắt hộp 16mm

+ Khung sắt hộp 25 mm

+ Khung sắt hộp 25 mm

 

41

Đá bàn bếp

Tím Mông Cổ

Đen Huế

Marble

 

470.000

780.000

1.900.000

 

42

Tủ bếp trên

Sồi

Sồi

Căm xe

 

43

Tủ bếp dưới

Cánh tủ sồi

Sồi

Căm xe

 

44

Công tắc, ổ cắm, CB, MCB, Tủ điện

SINO

SINO

PANASONIC

 

45

Đèn Neon 1,2 m (Mỗi phòng 01 cái)

Commet

Commet

Panasonic

 

Bóng Philips

Bóng Philips

Bóng Philips

 

46

Đèn huỳnh quang 0.6 m (WC)

Commet

Commet

Panasonic

 

Bóng Philips

Bóng Philips

Bóng Philips

 

47

Đèn downlight

100.000

160.000

720.000

 

đ/cái

 

48

Đèn trang trí tường 

180.000 

200.000

1.700.000

 

49

Đèn cổng

300.000 

200.000

2.000.000

 

50

Đèn ban công

220.000 

200.000

2.500.000

 

51

Đèn chiếu tranh

200.000

200.000

1.500.000

 

THIẾT BỊ VỆ SINH (đồng/bộ)

 

52

Lavabo (đồng/bộ)

320.000

400.000

2.210.000

 

53

Phụ kiện lavabo:

230.000

690.000

885.000

 

Bộ xả, ống, dây cấp

 

54

Bồn cầu

1.660.000

2.025.000

6.000.000

 

(đồng/bộ)

 

55

Vòi tắm hoa sen 

300.000

1.390.000

11.000.000

 

56

Vòi lavabo

150.000

1.200.000

3.370.000

 

57

Ru-mi-ne (ban công)

100.000

100.000

100.000

 

58

Hang xịt + T chia inox

250.000

440.000

910.000

 

59

Gương soi + Móc + Khay + Hộp xà bông + Hộp giấy vệ sinh

780.000

965.000

4.230.000

 

60

Phễu thu sàn

55.000

55.000

720.000

 

61

Van nước lạnh

170.000

170.000

720.000

 

62

Van nước nóng

0

355.000

355.000

 

63

Van một chiều

213.000

213.000

213.000

 

64

Máy bơm nước

860.000

1.160.000

2.780.000

 

65

Bồn Inox 

2.900.000

3.300.000

4.450.000

 

66

Chậu rửa chén

825.000

1.100.000

3.400.000

 

67

Vòi rửa chén

300.000

575.000

1.075.000

 

68

Chống thấm ban công và WC 

FLINKOTE

SIKA/KOVA

SIKA/KOVA

 

69

Lan can ban công

450.000

450.000

1.400.000

 

70

Trang trí hàng rào

 

350.000

1.200.000

 

71

Trang trí cổng

 

350.000

1.700.000

 

72

Trang trí mặt tiền trệt

 

350.000

1.700.000

 

73

Trang trí mặt tiền lầu (30%)

 

350.000

1.700.000

 

74

Vách trang trí giếng trời, tiểu cảnh

 

350.000

1.200.000

 

Tổng diện tích sàn xây dựng:

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

 

Phần mái:

Dàn lam bê tông Pergola: tính 15 - 30% diện tích xây trọn gói

Mái tôn bằng: tính 25% - 30% diện tích xây trọn gói

Mái bằng bê tông cốt thép: tính 30% - 35 % diện tích xây trọn gói

Mái bằng ngói xà gồ thép: tính  45% - 50% diện tích xây trọn gói

Mái bê tông cốt thép dán ngói: tính 65% -70% diện tích xây trọn gói

 

Phần móng:

Móng đơn: tính 30% - 40% diện tích sàn

Móng băng: tính 50% - 55% diện tích sàn

Móng cọc được tính 100% diện tích sàn

 

Phần sân:

Sân trước nhà: tính 30% - 50% đơn giá

Sân thượng: tính 30% - 50% đơn giá

Sân + ban công: tính 50% đơn giá

 

Phần tầng hầm:

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

Các phần khác:

Đối với nhà có gác giả thì được tính 50% phần sàn giả

Sân vườn được tính 40% - 45% diện tích sân vườn thi công

 

Bảng don gia phan tho xay dung trên đây sẽ được thay đổi tùy theo từng thời điểm và chủng loại nguyên vật liệu xây dựng. Công ty Kiến An Vinh sẽ cập nhật bảng giá thiết kế, bảng giá thi công xây dựng phần thô, bảng giá thi công xây dựng trọn gói... để quý khách hàng tham khảo và lựa chọn khi có nhu cầu thiết kế xây dựng nhà phố, biệt thự và các công tình xây dựng khác.

Mọi chi tiết xin liên hệ:


CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ - XÂY DỰNG KIẾN AN VINH

Trụ sở chính: F2B Phan Văn Trị, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP. HCM

VPĐD: 52 Tân Chánh Hiệp, P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM

Điện thoại: (08) 3715 6379 (08) 3715 2415 - Fax: (08) 3715 2415

Email: kienanvinh2012@gmail.com - Hotline: 0903 882 507 - 0902 249 297

CÁC bài viết liên quan

Bình luận